ẩn sĩ

noun
  1. Recluse, hermit, anchorite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ẩn sĩ
Trong lịch sử, nhiều vị thiền sư đã chọn lối sống của một ẩn sĩ trên núi cao.